Báo giá thép ống Việt Long mới nhất – Siêu Thị Vật Tư
Thép ống Việt Long

Thép ống Việt Long

Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Thép ống Việt Long được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các nhà thầu lớn và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài. Là những thành phần không thể thiếu trong cấu trúc hạ tầng, từ các hệ thống cơ điện (MEP), phòng cháy chữa cháy (PCCC) đến các khung kết cấu chịu lực trong dân dụng và công nghiệp.

Thép Việt Long

Thông số kỹ thuật 

Dải quy cách của thép ống Việt Long rất rộng, với đường kính ngoài trải dài từ Phi 13.8mm đến Phi 140mm. Sự đa dạng này cho phép các nhà thầu tối ưu hóa việc lựa chọn vật liệu cho từng hạng mục cụ thể, từ các ống nhỏ dùng cho lan can, đồ nội thất đến các ống lớn làm cột trụ hoặc đường ống trục PCCC.

Thông sốGiá trị định mức
Đường kính ngoài

13.8mm – 140mm

Độ dày thành ống0.6mm – 3.0mm
Chiều dài cây tiêu chuẩn6 mét
Trọng lượng tối thiểu

1.2 kg/cây (Phi 13.8)

Trọng lượng tối đa

61.74 kg/cây (Phi 140)

Báo giá ống thép Việt Long

Sự lựa chọn giữa thép ống đen và thép ống mạ kẽm không chỉ là vấn đề ngân sách mà còn là một quyết định kỹ thuật dựa trên môi trường làm việc của vật liệu.

Thép ống Việt Long

Bảng giá ống thép đen Việt Long

Thép ống đen Việt Long giữ nguyên lớp bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của quá trình cán thép. Do không qua bước mạ kẽm, giá thành của dòng sản phẩm này thấp hơn, dao động từ 18.500 đến 19.800 VNĐ/kg. Tuy nhiên, độ bền cơ học của lõi thép vẫn được đảm bảo theo các tiêu chuẩn quốc tế.   

Thép ống đen Việt Long

Ứng dụng của thép ống đen chủ yếu tập trung vào các hạng mục không tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt hoặc được bao phủ bởi các lớp bảo vệ khác. Trong các tòa nhà cao tầng, thép ống đen thường được dùng làm khung xương bên trong các tấm vách, khung máy móc công nghiệp, hoặc hệ thống ống dẫn dầu, khí được bọc bảo ôn. 

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐỘ DÀY (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/6M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)

GIÁ BÁN (VNĐ/CÂY)

Phi 13.80.61.218,523000
Phi 13.80.71.418,526000
Phi 13.80.81.618,531000
Phi 13.80.91.818,534000
Phi 13.81.01.9818,538000
Phi 13.81.12.2218,543000
Phi 13.81.22.418,546000
Phi 15.90.61.418,526000
Phi 15.90.71.618,531000
Phi 15.90.81.918,536000
Phi 15.90.92.118,540000
Phi 15.91.02.2818,544000
Phi 15.91.12.5218,548000
Phi 15.91.22,818,553000
Phi 15.91.43,218,561000
Phi 15.91.53,418,566000
Phi 19.10.61,2618,524000
Phi 19.10.71,9818,538000
Phi 19.10.82,218,543000
Phi 19.10.92,5218,548000
Phi 19.11.02,818,553000
Phi 19.11.13,118,559000
Phi 19.11.23,318,564000
Phi 19.11.43,818,574000
Phi 19.11.54,118,580000
Phi 210.92,818,553000
Phi 211.03,118,559000
Phi 211.13,418,565000
Phi 25.41.03,718,572000
Phi 25.41.14,118,579000
Phi 25.41.24,418,586000
Phi 25.41.45,218,5100000
Phi 25.41.55,518,5107000
Phi 270.93,5418,568000
Phi 271.03,9618,576000
Phi 271.14,318,583000
Phi 271.24,7418,592000
Phi 271.45,5218,5107000
Phi 271.55,918,5114000
Phi 271.76,718,5129000
Phi 271.8718,5136000
Phi 272.07,818,5151000
Phi 31.80.83,718,572000
Phi 31.80.83,718,572000
Phi 31.80.94,218,581000
Phi 31.81.04,718,590000
Phi 31.81.15,118,599000
Phi 31.81.25,618,5108000
Phi 31.81.46,518,5125000
Phi 31.81.5718,5135000
Phi 31.81.77,918,5152000
Phi 31.81.88,3418,5162000
Phi 31.82.09,2418,5179000
Phi 340.94,518,587000
Phi 341.0518,596000
Phi 341.15,518,5106000
Phi 341.2618,5116000
Phi 341.4718,5135000
Phi 341.57,418,5144000
Phi 341.78,418,5163000
Phi 341.88,918,5172000
Phi 342.09,918,5192000
Phi 342.311,318,5220000
Phi 342.512,318,5238000
Phi 342.813,7419,8285000
Phi 343.014,719,8305000
Phi 38.10.84,519,893000
Phi 38.10.9519,8104000
Phi 38.11.05,619,8116000
Phi 38.11.16,1219,8127000
Phi 38.11.26,719,8139000
Phi 38.11.47,819,8162000
Phi 38.11.58,319,8173000

Bảng giá ống thép mạ kẽm Việt Long

Đây là dòng sản phẩm cao cấp hơn, được phủ một lớp kẽm bảo vệ lên bề mặt. Lớp kẽm này không chỉ là một rào cản vật lý mà còn đóng vai trò là một cực anode hy sinh, bảo vệ lõi thép khỏi quá trình oxy hóa ngay cả khi bề mặt bị trầy xước. Đặc tính này khiến thép ống mạ kẽm Việt Long trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình ven biển, nơi có nồng độ muối cao, hoặc các hệ thống ống dẫn nước, tưới tiêu nông nghiệp.   

Thép ống mạ kẽm Việt Long

Giá thép ống mạ kẽm thường cao hơn thép đen khoảng 10-15%, nằm trong khoảng 21.000 đến 22.000 VNĐ/kg. Tuy nhiên, nếu xét trên tổng chi phí vòng đời của công trình, thép mạ kẽm lại mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn do loại bỏ được chi phí sơn sửa định kỳ và kéo dài tuổi thọ cấu trúc thêm nhiều thập kỷ. 

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐỘ DÀY (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/6M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)

GIÁ BÁN (VNĐ/CÂY)

Phi 15.91.43,22170.000
Phi 15.91.53,42175.000
Phi 19.10.61,262127.000
Phi 19.10.71,982143.000
Phi 19.10.82,22148.000
Phi 19.10.92,522155.000
Phi 19.11.02,82160.000
Phi 19.11.13,12167.000
Phi 19.11.23,32172.000
Phi 19.11.43,82184.000
Phi 19.11.54,12191.000
Phi 210.92,82160.000
Phi 211.03,12167.000
Phi 211.13,42174.000
Phi 211.23,72180.000
Phi 211.44,32193.000
Phi 211.54,5621100.000
Phi 211.75,221113.000
Phi 211.85,521120.000
Phi 212.0621132.000
Phi 22.20.61,982143.000
Phi 22.20.72,282150.000
Phi 22.20.82,582156.000
Phi 22.20.92,942164.000
Phi 22.21.03,242171.000
Phi 22.21.13,542178.000
Phi 22.21.23,92185.000
Phi 22.21.44,52199.000
Phi 22.21.54,821105.000
Phi 25.40.62,22148.000
Phi 25.40.72,62158.000
Phi 25.40.832166.000
Phi 25.40.93,362174.000
Phi 25.41.03,72182.000
Phi 25.41.14,12189.000
Phi 25.41.24,42197.000
Phi 25.41.45,221113.000
Phi 25.41.55,521121.000
Phi 270.93,542178.000
Phi 271.03,962187.000
Phi 271.14,32195.000
Phi 271.24,7421104.000
Phi 271.45,5221121.000
Phi 271.55,921129.000
Phi 271.76,721146.000
Phi 271.8721154.000
Phi 272.07,821171.000
Phi 31.80.83,72182.000
Phi 31.80.94,22192.000
Phi 31.81.04,721103.000
Phi 31.81.15,121112.000
Phi 31.81.25,621123.000
Phi 31.81.46,521142.000
Phi 31.81.5721153.000
Phi 31.81.77,921173.000
Phi 31.81.88,3421183.000
Phi 31.82.09,2421203.000
Phi 340.94,52199.000
Phi 341.0521109.000
Phi 341.15,521120.000
Phi 341.2621132.000
Phi 341.4721153.000
Phi 341.57,421164.000
Phi 341.78,421185.000
Phi 341.88,921195.000
Phi 342.09,921218.000
Phi 342.311,321250.000
Phi 342.512,321271.000
Phi 342.813,7422317.000
Phi 343.014,722339.000
Phi 38.10.84,522103.000
Phi 38.10.9522116.000
Phi 38.11.05,622128.000
Phi 38.11.16,1222141.000
Phi 38.11.26,722155.000
Phi 38.11.47,822180.000
Phi 38.11.58,322192.000
Phi 38.11.79,522218.000
Phi 38.11.81022231.000
Phi 38.12.011,122256.000
Phi 38.12.312,722293.000
Phi 38.12.513,822318.000
Phi 38.12.815,4222356.000
Phi 38.13.016,522381.000

Liên hệ ngay Siêu Thị Vật Tư để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất 

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7