Báo giá lưới B40 khổ 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4 – Siêu Thị Vật Tư
Lưới B40

Lưới B40

Khổ lưới: 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4
Chiều dài: 25m/cuộn hoặc 35m/cuộn (có thể cắt theo yêu cầu)
Kích thước ô lưới:

  • 40mm x 40mm (thường gọi là B40 ô 40)
  • 50mm x 50mm (thường gọi là B50 hoặc ô 50)
  • 60mm x 60mm (thường gọi là B60 hoặc ô 60)
  • 63mm x 63mm
  • 70mm x 70mm (thường gọi là B70 hoặc ô 70)
  • 75mm x 75mm

28,000₫ /m2

Thông tin sản phẩm

Lưới B40 là một vật liệu xây dựng phổ biến và linh hoạt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dự án từ dân dụng đến công nghiệp nhờ tính kinh tế và khả năng tùy biến cao. Giá lưới B40 mạ kẽm trên thị trường hiện nay có tính biến động cao, dao động từ 28.000 VNĐ/mét đến 95.000 VNĐ/mét. Để tối ưu chi phí thi công, hiệu quả cho dự án của bạn hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây!

Lưới B40 là gì?

Lưới B40 về cơ bản được định nghĩa là một loại hàng rào dệt chủ yếu được sản xuất từ sợi thép. Tại Việt Nam, nó được gọi phổ biến là "Lưới Mắt Cáo". Tên gọi này mô tả chính xác đặc điểm hình ảnh nổi bật của lưới: một mô hình các lỗ hình vuông hoặc hình thoi liên kết với nhau, được tạo ra từ sự đan xen phức tạp của các sợi dây. Bản thân các sợi dây được uốn cong một cách tỉ mỉ thành một mô hình zig-zag liên tục, với mỗi "zig" và "zag" được móc chặt vào sợi dây liền kề, tạo thành một cấu trúc lưới chắc chắn và linh hoạt.

Lưới B40 là gì

Lưới B40 là gì?

Các loại lưới thép B40

Khi lựa chọn mua lưới B40 bạn có thể đã bắt gặp rất nhiều loại khác nhau, tuy nhiên lại không biết được các loại này khác nhau thế nào. Vì vậy, các nội dung dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu được câu hỏi trên.

Lưới B40 thép đen

Lưới B40 thép đen là loại lưới được đan từ sợi thép carbon thông thường, không qua quá trình mạ kẽm hay bọc nhựa, mang màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của thép thô. Điểm nổi bật nhất của loại lưới này là giá thành rẻ nhất trên thị trường, biến nó thành lựa chọn kinh tế cho các dự án có ngân sách hạn hẹp. 

Lưới B40 thép đen

Lưới B40 thép đen

Tuy nhiên, do không có lớp bảo vệ bề mặt, lưới thép đen rất dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc có yếu tố ăn mòn, dẫn đến tuổi thọ thấp hơn đáng kể so với các loại lưới đã qua xử lý. 

Với những đặc điểm trên, lưới B40 thép đen thường được ứng dụng cho các công trình tạm thời, không đòi hỏi độ bền cao hay tính thẩm mỹ lâu dài. Nó cũng phù hợp để sử dụng ở những nơi khô ráo, ít chịu tác động của môi trường. 

Lưới B40 mạ kẽm

Lưới B40 mạ kẽm nổi bật với đặc điểm là sợi thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài trước khi đan, tạo nên khả năng chống gỉ sét vượt trội. Có hai phương pháp mạ kẽm chính: 

  • Mạ kẽm điện phân: Tạo lớp mạ mỏng hơn, bề mặt sáng bóng.

  • Mạ kẽm nhúng nóng: Tạo lớp mạ dày hơn, độ bền chống gỉ sét vượt trội, bề mặt có thể có hoa kẽm.

Lưới B40 mạ kẽm

Lưới B40 mạ kẽm

Nhờ lớp kẽm bảo vệ này, lưới B40 mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa rất tốt, đặc biệt là loại nhúng nóng, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm cao hơn đáng kể so với lưới thép đen. Ngoài ra, bề mặt sáng, sạch của lưới mạ kẽm cũng góp phần tăng tính thẩm mỹ cho các công trình.

Có thể dễ dàng bắt gặp lưới B40 mạ kẽm làm hàng rào bảo vệ cho nhà ở, các công trình xây dựng, trang trại, khu công nghiệp hay sân thể thao, nơi yêu cầu sự chắc chắn và bền đẹp theo thời gian.

Lưới B40 bọc nhựa

Lưới B40 bọc nhựa PVC là loại cao cấp nhất, với cấu tạo lõi bên trong thường là sợi thép đã mạ kẽm, sau đó được bọc một lớp nhựa PVC (Polyvinyl Chloride) bền chắc bên ngoài. Sự kết hợp này mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đảm bảo độ bền cực cao ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hay khu hóa chất. 

Lưới B40 bọc nhựa

Lưới B40 bọc nhựa

Lưới B40 bọc nhựa PVC thường được ứng dụng rộng rãi làm hàng rào cho biệt thự, khu nghỉ dưỡng, sân tennis, cũng như các khu vực gần biển hoặc nơi có yếu tố ăn mòn cao, nơi mà các loại lưới thông thường khó có thể đáp ứng được.

Bảng so sánh các loại lưới B40

Đặc TínhLưới B40 Thép ĐenLưới B40 Mạ Kẽm

Lưới B40 Bọc Nhựa PVC

Chống gỉ sétKémTốt (nhúng nóng tốt hơn)Rất tốt
Tuổi thọThấpTrung bình đến cao

Cao đến rất cao

Thẩm mỹThấpKhá (sáng bóng)

Cao (đa dạng màu sắc)

Giá thànhThấp nhấtTrung bìnhCao nhất

Môi trường

Khô ráo, tạm thời

Đa dạng, phổ biến

Khắc nghiệt, thẩm mỹ

Thông số kỹ thuật

Các yếu tố kỹ thuật là yếu tố tiên quyết định giá của lưới B40. Việc hiểu rõ giúp bạn có những sự lựa chọn thông tin và phù hợp với công trình của mình.

Đường kính sợi thép

Đây là độ dày của sợi thép dùng để đan lưới. Đường kính càng lớn, lưới càng chắc chắn và chịu lực tốt hơn.

  • Các loại phổ biến: 2.0mm, 2.5mm, 2.7mm, 3.0mm, 3.3mm, 3.4mm, 3.5mm, 3.85mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm.

  • Lưu ý: Đối với lưới bọc nhựa, đường kính này thường bao gồm cả lớp nhựa bên ngoài. Đường kính lõi thép sẽ nhỏ hơn.

Đường kính sợi thép lưới B40

Đường kính sợi thép lưới B40

Kích thước ô lưới

Ô lưới B40 có dạng hình thoi (hoặc hình vuông/trám khi được kéo căng). Kích thước ô lưới là khoảng cách giữa hai sợi đối diện.

Các kích thước phổ biến:

  • 40mm x 40mm (thường gọi là B40 ô 40)

  • 50mm x 50mm (thường gọi là B50 hoặc ô 50)

  • 60mm x 60mm (thường gọi là B60 hoặc ô 60)

  • 63mm x 63mm

  • 70mm x 70mm (thường gọi là B70 hoặc ô 70)

  • 75mm x 75mm

Ô lưới nhỏ hơn giúp tăng độ cứng cáp và an toàn, trong khi ô lưới lớn hơn giúp tiết kiệm vật liệu và giảm chi phí.

Khổ lưới

1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4

Khổ lưới B40

Khổ lưới B40

Chiều dài cuộn

Chiều dài phổ biến: 10m, 15m, 20m, 25m, 30m, 35m, 50m.
Chiều dài tiêu chuẩn thường được các nhà sản xuất đóng gói là 25m hoặc 35m, nhưng có thể cắt lẻ hoặc đặt hàng theo chiều dài yêu cầu.

Trọng lượng

Trọng lượng của lưới B40 phụ thuộc vào các yếu tố: khổ lưới, đường kính sợi thép, kích thước ô lưới và loại vật liệu (thép đen, mạ kẽm, bọc nhựa).

Trọng lượng thường được tính bằng:

  • kg/m (kilogram trên mét dài của khổ lưới)

  • kg/m² (kilogram trên mét vuông)

  • kg/cuộn

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Lưới B40 chất lượng thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như:

  • TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam)

  • JIS (Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản)

  • ASTM (Tiêu chuẩn Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ)

  • BS (Tiêu chuẩn Anh)

  • EN (Tiêu chuẩn Châu Âu)

1 mét lưới B40 nặng bao nhiêu kg?

Đây là một câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm, để trả lời câu hỏi "1 mét lưới B40 có cân nặng bao nhiêu", cần hiểu rằng không có một con số cố định duy nhất. Trọng lượng của 1 mét lưới B40 là một thông số biến đổi, phụ thuộc vào sự kết hợp của các yếu tố kỹ thuật đã phân tích như độ dày sợi thép, khổ lưới, và loại vật liệu (mạ kẽm hay bọc nhựa). 

1 mét lưới B40 nặng bao nhiêu kg

1 mét lưới B40 nặng bao nhiêu kg

Dưới đây là khối lượng tham khảo:

Khổ lưới

Loại dây (mm)

Trọng lượng (Kg/m)

Lưới b40 khổ 1,0M

3.0

1.60

Lưới b40 khổ 1,0M

3.5

2.20

Lưới b40 khổ 1,2M

2.7

1.60

Lưới b40 khổ 1,2M

3.0

1.80

Lưới b40 khổ 1,2M

3.5

2.60

Lưới b40 khổ 1,5M

2.7

2.00

Lưới b40 khổ 1,5M

3.0

2.35

Lưới b40 khổ 1,5M

3.3

3.20

Lưới b40 khổ 1,5M

3.5

3.40

Lưới b40 khổ 1,8M

2.7

2.45

Lưới b40 khổ 1,8M

3.0

2.85

Lưới b40 khổ 1,8M

3.3

3.80

Lưới b40 khổ 1,8M

3.5

4.10

Lưới b40 khổ 2,0M

3.0

3.20

Lưới b40 khổ 2,0M

3.3

4.40

Lưới b40 khổ 2,0M

3.5

4.60

Lưới b40 khổ 2,4M

3.3

4.00

Lưới b40 khổ 2,4M

3.3

5.40

Lưới b40 khổ 2,4M

3.5

5.60

Ứng dụng của lưới thép B40

Hàng rào bảo vệ công trình: Lưới B40 được triển khai rộng rãi như một giải pháp hàng rào tạm thời và vĩnh viễn cho các công trường xây dựng. Vai trò chính của nó là bảo vệ khu vực, bảo quản vật liệu và thiết bị có giá trị, đồng thời đảm bảo an toàn cho công nhân và công chúng bằng cách ngăn chặn sự xâm nhập trái phép.   

Ứng dụng của lưới thép B40

Ứng dụng của lưới thép B40

Vách ngăn/Phân cách nội bộ: Trong các công trường xây dựng lớn hoặc khu công nghiệp, lưới B40 được sử dụng để tạo các vách ngăn hoặc phân chia tạm thời, hỗ trợ tổ chức mặt bằng và quản lý quy trình làm việc.   

Gia cố bê tông: Mặc dù thường bị thay thế bởi lưới thép hàn cho các ứng dụng cấu trúc lớn, lưới B40 vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp để gia cố các cấu trúc bê tông, đặc biệt là trong các ứng dụng ít đòi hỏi hơn.   

Ngăn chặn và lọc vật liệu: Trong các kịch bản xây dựng cụ thể, nó có thể đóng vai trò như một bộ lọc tạm thời cho các vật liệu thô như bùn hoặc để chứa các vật liệu tổng hợp như sỏi và đá, ngăn chặn chúng phân tán. 

Báo giá lưới B40 mới nhất

Giá cả trên thị trường này thường xuyên biến động, phụ thuộc vào điều kiện thị trường và chi phí nguyên vật liệu. Sự khác biệt này cho thấy có sự khác biệt đáng kể về giá dựa trên loại lưới (lưới mạ kẽm thường có giá thấp hơn lưới bọc nhựa), độ dày sợi thép và khổ lưới. 

Giá lưới B40 thép đen

Khổ lưới (m)

Độ dày sợi (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Đơn giá (VNĐ/mét)

Số mét/cuộn

1m

3 ly

2.1

29,4

35m/cuộn

1m

3 ly (ô 60x60)

1.7

23,8

35m/cuộn

1m

3.5 ly

2.9

40,6

35m/cuộn

1m

3.5 ly (ô 60x60)

2.8

39,2

35m/cuộn

1.2m

3 ly

2.6

36,4

35m/cuộn

1.2m

3 ly (ô 60x60)

2.0

28

35m/cuộn

1.2m

3.5 ly

3.3

46,2

35m/cuộn

1.2m

3.5 ly (ô 60x60)

3.4

47,6

35m/cuộn

1.5m

3 ly

3.1

43,4

35m/cuộn

1.5m

3 ly (ô 60x60)

2.7

37,8

35m/cuộn

1.5m

3.5 ly

4.1

57,4

35m/cuộn

1.5m

3.5 ly (ô 60x60)

4.2

58,8

35m/cuộn

1.8m

3 ly

3.5

49

35m/cuộn

1.8m

3 ly (ô 60x60)

3.2

44,8

35m/cuộn

1.8m

3.5 ly

4.8

67,2

35m/cuộn

1.8m

3.5 ly (ô 60x60)

5.0

70

35m/cuộn

2m

3 ly

4.1

57,4

35m/cuộn

2m

3 ly (ô 60x60)

3.5

49

35m/cuộn

2m

3.5 ly

5.4

75,6

35m/cuộn

2m

3.5 ly (ô 60x60)

5.6

78,4

35m/cuộn

2.4m

3 ly

5.2

72,8

35m/cuộn

2.4m

3 ly (ô 60x60)

4.2

58,8

35m/cuộn

2.4m

3.5 ly

6.4

89,6

35m/cuộn

2.4m

3.5 ly (ô 60x60)

6.7

93,8

35m/cuộn

Giá lưới B40 mạ kẽm

Khổ lưới (m)

Độ dày sợi (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Đơn giá (VNĐ/mét)

Số mét/cuộn

1m

3ly

1.8

35,28

35m/cuộn

1m2

2ly7

1.8

37,08

35m/cuộn

1m2

3 ly

2.1

41,16

35m/cuộn

1m2

3ly5

2.8

54,88

35m/cuộn

1m5

2ly7

2.3

47,38

35m/cuộn

1m5

3 ly

2.7

52,92

35m/cuộn

1m5

3ly5

3.6

70,56

35m/cuộn

1m8

2ly7

2.7

55,62

35m/cuộn

1m8

3ly

3.2

62,72

35m/cuộn

1m8

3ly5

4.4

86,24

35m/cuộn

2m

3ly

3.4

66,64

35m/cuộn

2m

3ly5

4.6

90,16

35m/cuộn

2m4

3ly

4.4

86,24

35m/cuộn

2m4

3ly5

5.5

107,8

35m/cuộn

Giá lưới B40 bọc nhựa

Khổ lưới (m)

Độ dày sợi (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Đơn giá (VNĐ/mét)

Số mét/cuộn

1m

3

1.6

38,4

35m/cuộn

1m

3.5

2.2

52,8

35m/cuộn

1m2

2.7

1.6

38,4

35m/cuộn

1m2

3

1.8

43,2

35m/cuộn

1m2

3.5

2.6

62,4

35m/cuộn

1m5

2.7

2.0

48

35m/cuộn

1m5

3

2.4

56,4

35m/cuộn

1m5

3.3

3.2

76,8

35m/cuộn

1m5

3.5

3.4

81,6

35m/cuộn

1m8

2.7

2.5

58,8

35m/cuộn

1m8

3

2.9

68,4

35m/cuộn

1m8

3.3

3.8

91,2

35m/cuộn

1m8

3.5

4.1

98,4

35m/cuộn

2m

3

3.2

76,8

35m/cuộn

2m

3.3

4.4

105,6

35m/cuộn

2m

3.5

4.6

110,4

35m/cuộn

2m4

3.3

4.0

96

35m/cuộn

2m4

3.3

5.4

129,6

35m/cuộn

2m4

3.5

5.6

134,4

35m/cuộn

Các bước lựa chọn lưới B40 phù hợp với nhu cầu

Bước 1: Xác định rõ mục đích chính bạn cần lưới B40 để làm gì.

Bước 2: Đánh giá môi trường lắp đặt để chọn loại vật liệu/lớp phủ phù hợp nếu ở trong môi trường khắc nghiệt thì nên ưu tiên sử dụng loại mạ kẽm

Bước 3: Quyết định độ bền và mức độ an ninh bạn mong muốn để chọn đường kính dây và kích thước ô lưới.

Bước 4: Cân nhắc yếu tố thẩm mỹ và ngân sách cho phép.

Cách chọn lưới thép B40

Cách chọn lưới B40

Bước 5: Chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm và được tư vấn chính xác. Nên xem mẫu thực tế nếu có thể.

Bài viết trên của Siêu thị vật tư giúp bạn đọc hiểu rõ hơn các thông tin về lưới B40. Hy vọng thông qua bài viết sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được loại lưới B40 phù hợp với công trình của mình. 

Liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu mua hàng và tư vấn về lưới B40.

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7