Xi măng Hà Tiên PCB40 đại diện cho dòng xi măng Portland hỗn hợp có cường độ nén tối thiểu đạt 40 N/mm2 sau 28 ngày tuổi. Sản phẩm này được thiết kế để vượt qua các giới hạn của xi măng Portland thuần túy thông qua việc tích hợp các phụ gia hoạt tính thủy lực.
Vicem Hà Tiên PCB40 tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6260:2009, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM C1157 của Mỹ. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết các thông số kỹ thuật thực tế của sản phẩm so với ngưỡng quy định của tiêu chuẩn quốc gia.
| Chỉ tiêu chất lượng | ĐVT | Yêu cầu TCVN 6260:2009 | Kết quả thực tế (Trung bình) |
| Cường độ nén sau 03 ngày | MPa | ≥18 | 22,0−32,0 |
| Cường độ nén sau 28 ngày | MPa | ≥40 | 42,5−52,5 |
| Thời gian đông kết - Bắt đầu | Phút | ≥45 | 130−195 |
| Thời gian đông kết - Kết thúc | Phút | ≤375 | 200−240 |
| Độ ổn định thể tích (phương pháp Le Chatelier) | mm | ≤10 | 0,2−0,5 |
| Độ mịn - Bề mặt riêng (Blaine) | cm2/g | ≥2800 | 3540−4180 |
| Lượng sót sàn 0,09 mm | % | ≤10 | 0,2−2,6 |
| Hàm lượng sunfat (SO3) | % | ≤3,5 | 2,47 |

Xi măng Vicem Hà Tiên PCB40 được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clinker Portland, thạch cao và các loại phụ gia khoáng như Puzzolan, tro bay, xỉ lò và silica fume. Sự phối trộn này không đơn thuần là để giảm giá thành mà còn nhằm cải thiện đáng kể các đặc tính lý hóa của bê tông và vữa.

Chất lượng vượt chuẩn: Cường độ nén thực tế đạt 45-52.5 N/mm2, cao hơn ít nhất 12,5% so với tiêu chuẩn TCVN 6260:2020, giúp tăng biên an toàn và độ bền cho công trình .
Thi công dễ dàng: Vữa có độ dẻo cao, bám dính tốt và khả năng giữ nước ưu việt giúp bề mặt láng mịn, hạn chế nứt chân chim và giảm hao hụt vật liệu .
Rút ngắn tiến độ: Khả năng phát triển cường độ sớm nhanh chóng cho phép tháo ván khuôn sớm hơn so với xi măng thông thường, giúp tiết kiệm thời gian thi công .
Thích nghi môi trường: Kháng mặn và kháng phèn tốt, đặc biệt hiệu quả cho các công trình tại vùng ven biển hoặc khu vực có nguồn nước xâm thực .
Để đảm bảo cường độ thiết kế của bê tông, việc tuân thủ tỷ lệ cấp phối chuẩn là điều kiện tiên quyết. Đối với xi măng PCB40, các nhà thầu thường áp dụng các định mức sau cho 1m3 bê tông tươi:
| Mác bê tông | Xi măng PCB40 (kg) | Cát vàng (m3) | Đá 1x2 (m3) | Nước (L) | Tỷ lệ trộn thủ công (1 bao xi măng : cát : đá) |
| Mác 200 | 281 | 0,493 | 0,891 | 185 | 1 bao : 4 thùng : 7 thùng |
| Mác 250 | 327 | 0,475 | 0,865 | 185 | 1 bao : 3,5 thùng : 6 thùng |
| Mác 300 | 374 | 0,457 | 0,841 | 185 | 1 bao : 2 thùng : 4 thùng |
(Ghi chú: Thùng sơn 18 lít được sử dụng làm đơn vị đong tiêu chuẩn trong xây dựng dân dụng)
Liên hệ ngay Siêu thị vật tư để được tư vấn báo giá đến công trình.
Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7