Vữa sửa chữa bê tông BestRepair CE300

Vữa sửa chữa bê tông BestRepair CE300

Thông số kỹ thuật

  • Dạng/màu sắc: Bột khô mịn/màu xám xi măng
  • Khối lượng thể tích: 1.6 kg/lít
  • Khối lượng riêng: Dạng bột khô: 2.65 ±  0.02 kg/lít. Dạng ướt: 2.23 ±  0.02 kg/lít.
  • Định mức sử dụng: Khoảng 74 ÷ 75 bao cho một m3 vữa thi công.
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Bảo quản: Nơi thoáng mát, khô ráo, tránh sương giá. Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
21,100₫ /Kg

Thông tin sản phẩm

BestRepair CE300 là vữa sửa chữa bề mặt, một thành phần, gốc xi măngpolymer. BestRepair CE300 là sự kết hợp giữa: Xi măng đặc biệt, các khoáng và sợi khoáng silicate chọn lọc, polymer và các loại phụ gia chuyên dụng để tạo ra các tính năng hóa lý cần thiết cho sản phẩm.

Tương đương với Sika monotop R

Ứng dụng

  • BestRepair CE300 dùng để dặm vá, sửa chữa, tái cấu trúc nhằm hòan thiện các bề mặt nền, sàn, tường, trần, vách… bị rỗ tổ ong, bị hư hỏng do xâm thực, do va đập, do mài mòn cơ học, ... trong quá trình sử dụng.
  • Tạo lại độ phẳng cho các bề mặt mới chưa đạt độ phẳng, bóng do thi công.
  • BestRepair CE300 sử dụng cho tất cả các loại bề mặt ở những nơi có tải trọng vừa và nhẹ như: nền nhà xưởng, bãi đậu xe, đáy hồ bơi, bể chứa nước, các cấu kiện đúc sẵn ...

Ưu điểm

  • Một thành phần, định lượng chính xác, đồng nhất sẵn tại nhà máy nên dễ sử dụng, hạn chế tối đa rủi ro trong quá trình thi công.
  • Độ dẻo cao, dễ điều chỉnh nên rất dễ thi công nên tiết kiện nhân công, vật tư rất đáng kể. Không co ngót, hạn chế tối đa hiện tượng nứt bề mặt trong quá trình đóng rắn của vật liệu.
  • Cường độ phát triển nhanh và cao, mau đưa công trình vào sử dụng.
  • Tăng cường khả năng chống mài mòn, chống dầu, chống ăn mòn hóa học, chống ẩm, chống thấm cho bề mặt sửa chữa.
  • Tăng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình.
  • Dễ bảo dưỡng và không làm phát sinh chi phí bảo dưỡng.
  • Không độc hại, có thể sử dụng cho hồ chứa nước sinh hoạt.
  • Không chứa chloride gây ăn mòn cốt thép.
  • Thích hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

  • Dạng/màu sắc: Bột khô mịn/màu xám xi măng
  • Khối lượng thể tích: 1.6 kg/lít
  • Khối lượng riêng: Dạng bột khô: 2.65 ±  0.02 kg/lít. Dạng ướt: 2.23 ±  0.02 kg/lít.
  • Định mức sử dụng: Khoảng 74 ÷ 75 bao cho một m3 vữa thi công.
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Bảo quản: Nơi thoáng mát, khô ráo, tránh sương giá. Tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

Chỉ tiêu cơ lý

Nước trộn (%)Kích thước cốt liệu (mm)Độ co ngót ( o /o)Độ dày thi công (mm)Thời gian thi công (phút)
15÷17< 0.5 < 11-5<30

Cường độ tối thiểu

Tuổi mẫu01 (ngày)03 (ngày)07 (ngày)28 (ngày)
Cường độ nén (*) (MPa)≥ 10≥ 15≥ 2.5≥ 2.5
Cường độ uốn(*) (MPa)≥ 10≥ 1.5≥ 2.0≥ 2.5
Cường độ bám(**) (MPa)NANANA≥ 1.5

(*): Theo tiêu chuẩn: ASTM C348; ASTM C349.

(**): Theo tiêu chuần: ASTM D7234-05

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7