Dây hàn MIG/MAG GM-70S

Dây hàn MIG/MAG GM-70S

213,548₫ /Thùng

Thông tin sản phẩm

Dây hàn MIG/MAG là một phương pháp hàn sử dụng dây hàn liên tục để nối các mảnh vật liệu kim loại. MIG là viết tắt của "Metal Inert Gas" (khí bảo vệ kim loại), còn MAG là viết tắt của "Metal Active Gas" (khí bảo vệ kim loại hoạt động).

Cách hoạt động:

Trong phương pháp hàn MIG/MAG, dây hàn liên tục được cung cấp từ một cuộn dây đến điểm hàn. Cùng lúc, một lượng khí bảo vệ (khí argon, argon/helium hoặc hỗn hợp khí khác) được cung cấp qua sợi dây hàn để bảo vệ khu vực hàn khỏi không khí và ngăn ngừa quá trình oxi hóa.

Dưới tác động của dòng điện cao và nhiệt độ cao, dây hàn được chảy và hợp kim nóng chảy được đưa vào các bộ phận cần hàn. Quá trình này tạo ra nhiệt lượng đủ để nối liền hai mảnh vật liệu kim loại lại với nhau.

Ưu điểm của phương pháp hàn MIG/MAG:

Tốc độ hàn nhanh: Với dây hàn liên tục và khả năng đánh lửa tự động, phương pháp này thường có tốc độ hàn nhanh hơn so với các phương pháp hàn khác.

Độ ổn định cao: Khí bảo vệ bảo vệ khu vực hàn khỏi không khí, giúp ngăn chặn quá trình oxi hóa và tạo ra mối hàn ổn định và chất lượng.

Khả năng hàn nhiều loại kim loại: Phương pháp MIG/MAG có thể được sử dụng để hàn nhiều loại kim loại khác nhau, bao gồm thép, nhôm, đồng và hợp kim khác.

Ứng dụng:

Phương pháp hàn MIG/MAG rất phổ biến trong các ngành công nghiệp như chế tạo kim loại, xây dựng, sản xuất ô tô và đóng tàu. Nó thường được sử dụng để hàn các sản phẩm lớn, cấu trúc kim loại và các bộ phận khác nhau trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Tiêu chuẩn tương đương và hợp chuẩn

  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: 3223-2000.
  • Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT, Part 6 – SW53
  • Tiêu chuẩn quốc tế: NK
  • Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.18 ER 70S-6, JIS YGW12

Cơ tính mối hàn

Hỗn hợp khíĐộ bền kéo (N/mm²)Độ bền chảy (N/mm²)Độ dãn dài (%)Độ dai va đập -30ºC (J)
CO2480 min400 min22 min27 min

Thành phần hóa học của lớp kim loại hàn (%)

CMnSiSP
0.06~0.151.40~1.850.80~1.150.025 max0.025 max

Kích thước dây hàn,dòng điện và lượng khí sử dụng

Đường kính (mm)Ø 0.8Ø 0.9Ø 1.0Ø 1.2Ø 1.6
Dòng điện hàn (A)80~12090~130100~140110~200180~320
Điện thế hàn (V)20~2120~2222~2423~2525~28
Lượng khí lít/phút8-99-1010-1112-1316-18

 

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7