Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống gỉ sét Sellys RP7
Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống gỉ sét Sellys RP7

Hóa chất tẩy rửa, bôi trơn, chống gỉ sét Sellys RP7

RP7 chứa dầu bôi trơn dễ thẩm thấu không gây ăn mòn vật liệu, rp7 có tác dụng chặn đứng tiếng kêu rít do ma sát, tan bong các phần bị rỉ sét.

Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Tính năng

  • Tẩy rửa: Sellys RP7 có khả năng tẩy rửa hiệu quả các chất bẩn, dầu mỡ, bụi bẩn và các chất cặn khác trên bề mặt kim loại, nhựa và gỗ. Nó thích hợp để làm sạch và loại bỏ các chất bẩn khó khăn trên các bề mặt.
  • Bôi trơn: Sellys RP7 cung cấp khả năng bôi trơn cho các bộ phận cơ khí, máy móc và các cơ cấu chuyển động. Nó giúp giảm ma sát và mài mòn, làm cho các bộ phận hoạt động trơn tru và tăng tuổi thọ của chúng.
  • Chống gỉ sét: Sellys RP7 cung cấp một lớp bảo vệ chống gỉ sét cho các bề mặt kim loại. Khi được áp dụng lên bề mặt kim loại, nó giúp ngăn ngừa sự hình thành rỉ sét và bảo vệ bề mặt khỏi sự ảnh hưởng của ẩm ướt và môi trường ăn mòn.

Ứng dụng

  • RP7 thích hợp sử dụng trong dân dụng, máy móc tự động, tàu thuyền, nông cụ, công nghiệp và xây dựng.
  • Sản phẩm giúp khởi động lại động cơ bị thấm ướt, làm bong ra các phần bị gỉ sét, bôi trơn, làm ngưng tiếng kêu rít do vật liệu bị ma sát và bảo vệ chống ăn mòn, rỉ sét.
  • Phun xịt Selleys RP7 lên vết bẩn chờ 5 phút sau đó lau bằng khăn, vết dơ bị loại bỏ, tiết kiệm thời gian, đễ dàng hiệu quả.

Hướng dẫn sử dụng dầu xịt Rp7

Dùng phun trực tiếp vào vị trí bôi trơn hay bề mặt rỉ, thao tác như sau: lắc đều sản phẩm trước khi sử dụng, cầm chắc tay theo phương thẳng đứng, dùng ngón trỏ ấn vào phần đầu của bình, xịt trực tiếp vào vị trí chống gỉ hoặc bộ phận cần bôi trơn, chờ 5 phút, dùng giẻ sạch lau lại chỗ dơ bẩn trên.

Thành phầnSố CASTỉ lệMã rủi ro

Xăng trắng (Dung môi Stoddard)

8052-41-330-60%R65

Butane

106-97-810-<30%R12

Propane

74-98-610-<30%R12

Nguyên liệu được xác định không độc hại

-đến 100%-
  • Bảo quản sản phẩm tránh xa các nguồn nhiệt và gây cháy.
  • Hình thức: Màu trong, chất lỏng màu nâu mật ong. Mùi: Mùi hôi đặc trưng Hydrocarbon
  • Khả năng tan: Không tan trong nước. Trọng lượng riêng: 0.71 ở 20°C
  • Mật độ Hơi tương đối (Không khí=1): Không áp dụng Áp suất Hơi (20 °C): Không áp dụng
  • Điểm bắt cháy (°C): Không áp dụng Giới hạn khả năng bốc cháy (%): Không áp dụng
  • Nhiệt độ tự bốc cháy (°C): Không áp dụng
  • % Bay hơi theo Khối lượng: 84
  • Nhiệt độ/Dải nóng chảy (°C): Không áp dụng Nhiệt độ/Dải sôi (°C): Không áp dụng
  • Nhiệt độ phân hủy (°C): Không áp dụng
  • pH: Không áp dụng 
  • Độ nhớt: Không áp dụng 
  • Tỉ lệ bay hơi: Không áp dụng

An toàn

  • Thông gió khu vực làm dịch vụ
  • Sử dụng găng tay cao su và quần áo bảo hộ khi cầm hoặc sử dụng hoá chất.
  • Sản phẩm chỉ dùng cho mục đích chuyên dụng

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7