Sikalastic 590 là hợp chất chống thấm dạng lỏng, được cải tiến từ hợp chất gốc PU-Acrylic phân tán nên sản phẩm có đầy đủ những đặc tính của polyurethane (PU) và acrylic để mang lại hiệu quả chống thấm tốt và tính thẩm mỹ cao.
Ứng dụng
Ưu điểm
Sikalastic 590, là một hợp chất chống thấm thi công lỏng, có nhiều ưu điểm đáng chú ý. Dưới đây là một số ưu điểm chính của Sikalastic 590:
Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Cường độ kéo: | ~1.7 N/mm² | Màng không gia cường (> 7 ngày) | (ASTM D412) |
| Độ giãn dài tới đứt: | ~360 % | Màng không gia cường (> 7 ngày) | (ASTM D412) |
| Độ bám dính: | ~1.5 N/mm2 | Màng không gia cường (> 7 ngày) | (ASTM D7234) |
| Lão hoá nhân tạo: | Đạt, 1000 giờ, UVA-340 không nứt, không phồng rộp, không tách lớp, không bị phấn hóa bề mặt | (ASTM G154) | |
| Kết cấu hệ thống: | Cấu tạo Hệ thống | Hệ thống phủ | Hệ thống gia cường |
| Lớp lót | Sikalastic 590 trộn với 10 % nước theo khối lượng | Sikalastic 590 trộn với 10 % nước theo khối lượng | |
| Lớp phủ | 2 lớp phủ Sikalastic 590 gia cường chi tiết bằng lưới sợi thủy tinh không dệt Sika Reemat Premium cho các khu vực có rủi ro (*) | 1 x Lớp phủ Sikalastic 590 thứ nhất gia cường toàn bộ bề mặt bằng lưới sợi thủy tinh không dệt Sika Reemat Premium 1 x Lớp phủ Sikalastic 590 thứ hai | |
| Tổng định mức (**) | ~ 1.5 - 1.7 kg/m2 | ~ 1.7 - 2.1 kg/m2 | |
| *) các khu vực chịu chuyển vị, các bề mặt không đồng nhất hoặc để phủ các vết nứt nhỏ, các khe và các mối nối trên bề mặt. **) định mức trên chỉ là lý thuyết và không bao gồm vật liệu thêm vào do độ rỗng, hình dạng, độ bằng phẳng của bề mặt và các hao hụt trong quá trình thi công. | |||
Thông tin thi công
| Nhiệt độ môi trường: | Tối thiểu +15 °C/ Tối đa +35 °C | |||
| Độ ẩm không khí tương đối: | Tối đa 80 % | |||
| Điểm sương: | Cẩn trọng với sự ngưng tụ! Nhiệt độ bề mặt trong khi thi công phải cao hơn điểm sương ít nhất +3o C. | |||
| Nhiệt độ bề mặt: | Tối thiểu +15 °C/ Tối đa +35 °C | |||
| Độ ẩm bề mặt: | Độ ẩm < 6 % Độ ẩm không tăng theo ASTM (tấm polyethylene). Không đọng nước, độ ẩm hoặc ngưng tụ trên bề mặt | |||
| Thời gian chờ / Lớp phủ: | Trước khi thi công Sikalastic 590 lên bề mặt lớp lót (Sikalastic 590 pha loãng với 10 % nước theo khối lượng), chờ khô mặt: | |||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiếu | Thời gian chờ tối đa | |
| +20°C | 50% | ~2 giờ | * Ghi chú 1 | |
| +30°C | 50% | ~1 giờ | * Ghi chú 1 | |
| Trước khi thi công Sikalastic 590 lên trên bề mặt lớp Sikalastic 590 (hệ thống sơn phủ), chờ lớp phủ thứ nhất khô: | ||||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiếu | Thời gian chờ tối đa | |
| +20°C | 50% | ~6 giờ | * Ghi chú 1 | |
| +30°C | 50% | ~4 giờ | * Ghi chú 1 | |
| Trước khi thi công Sikalastic 590 lên trên bề mặt lớp Sikalastic 590 (Hệ thống gia cường bằng lưới sợi thủy tinh Sika Reemat Premium), chờ vật liệu khô: | ||||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiếu | Thời gian chờ tối đa | |
| +20°C | 50% | ~24 giờ | * Ghi chú 1 | |
| +30°C | 50% | ~12 giờ | * Ghi chú 1 | |
| Sản phẩm hoàn thiện | Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Khô mặt | Kháng mưa | Khô hoàn toàn |
| +20 °C | 50 % | ~2 giờ | ~10 giờ | ~4 ngày | |
| +30 °C | 50 % | ~1 giờ | ~6 giờ | ~2 ngày | |
| Ghi chú: Thời gian trên là tương đối và phụ thuộc vào điều kiện môi trường xung quanh đặc biệt là nhiệt độ và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ thấp và độ ẩm không khí cao sẽ làm chậm quá trình khô, trong khi nhiệt độ cao và độ ẩm tương đối thấp sẽ đẩy nhanh quá trình khô. | |||||
Hướng dẫn thi công
Chuẩn bị bề mặt:
Bề mặt bê tông, xi măng:
Bề mặt tấm màng bitumen:
Bề mặt lớp sơn phủ gốc bitum:
Bề mặt kim loại:
Trộn
Thi công
Vệ sinh dụng cụ
Vệ sinh toàn bộ dụng cụ và thiết bị thi công bằng nước ngay sau khi thi công. Vật liệu đã khô cứng chỉ có thể loại bỏ bằng các biện pháp cơ học.
Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7