Vải địa kỹ thuật ART ( ART 7 - ART 28)

Vải địa kỹ thuật ART ( ART 7 - ART 28)

Ký hiệu vải địa kỹ thuật là ART hay vải địa ARITEX có các nhãn hiệu tương ứng với cường lức như loại có cường lực 7 kN/m ký hiệu là vải địa ART7, vải địa kỹ thuật ART12 có cường lực 12kN/m

Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Vải địa kỹ thuật không chỉ đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố cơ sở hạ tầng, mà còn giúp bảo vệ môi trường và hỗ trợ các dự án xây dựng. Với bảng báo giá vải địa kỹ thuật đính kèm, quý khách hàng có thể dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

Bảng báo giá vải địa kỹ thuật

Bảng báo giá vải địa kỹ thuật chi tiết nhất

Mục lục

  1. Báo giá vải địa kỹ thuật và tư vấn thi công
  2. Thông số kỹ thuật của vải địa ART và PP
  3. Vải địa kỹ thuật là gì?
  4. Các loại vải địa kỹ thuật phổ biến
  5. Ứng dụng nổi bật của vải địa kỹ thuật
  6. Siêu thị vật tư - Địa chỉ phân phối vải địa kỹ thuật uy tín, giá tốt
  7. Lời kết

Báo giá vải địa kỹ thuật và tư vấn thi công

Cùng tìm hiểu về báo giá vải địa kỹ thuật và tư vấn thi công để lựa chọn được vật liệu phù hợp nhất cho công trình.

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART

Vải địa kỹ thuật không dệt ART có nhiều phân loại khác nhau, mỗi phân loại sẽ có những mức giá khác nhau. Tham khảo ngay bảng báo giá sau đây:

STT

Chủng loại

Đơn giá
(VND/m2)

1

Vải địa kỹ thuật không dệt ART11

Liên hệ

2

Vải địa kỹ thuật không dệt ART22D

Liên hệ

3

Vải địa kỹ thuật không dệt ART14

Liên hệ

4

Vải địa kỹ thuật không dệt ART28D

Liên hệ

5

Vải địa kỹ thuật không dệt ART17

Liên hệ

6

Vải địa kỹ thuật không dệt ART22

Liên hệ

7

Vải địa kỹ thuật không dệt ART900G

Liên hệ

8

Vải địa kỹ thuật không dệt ART24

Liên hệ

9

Vải địa kỹ thuật không dệt ART11D

Liên hệ

10

Vải địa kỹ thuật không dệt ART25D

Liên hệ

11

Vải địa kỹ thuật không dệt ART16

Liên hệ

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt ART

Các phân loại vải địa kỹ thuật dệt ART thường có mức giá giao động từ 7.000 đến 23.000 VND tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của từng loại.

STT

Chủng loại

Đơn giá
(VND/m2)

1

Vải địa kỹ thuật ART7 (Cường lực 7kN/m; 1000m2/cuộn)

7.800

2

Vải địa kỹ thuật AR9 (Cường lực 9kN/m; 1000m2/cuộn)

8.600

3

Vải địa kỹ thuật ART11 (Cường lực 11kN/m; 900m2/cuộn)

9.600

4

Vải địa kỹ thuật ART12 (Cường lực 12kN/m; 900m2/cuộn)

10.080

5

Vải địa kỹ thuật ART14 (Cường lực 14kN/m; 700m2/cuộn)

12.000

6

Vải địa kỹ thuật ART15 (Cường lực 15kN/m; 700m2/cuộn)

12.600

7

Vải địa kỹ thuật ART17 (Cường lực 17kN/m; 500m2/cuộn)

14.500

8

Vải địa kỹ thuật ART20 (Cường lực 20kN/m; 400m2/cuộn)

17.000

9

Vải địa kỹ thuật ART22 (Cường lực 22kN/m; 400m2/cuộn)

18.500

10

Vải địa kỹ thuật ART24 (Cường lực 24kN/m; 400m2/cuộn)

19.400

11

Vải địa kỹ thuật ART25 (Cường lực 25kN/m; 400m2/cuộn)

20.200

12

Vải địa kỹ thuật ART28 (Cường lực 28kN/m; 400m2/cuộn)

23.000

 

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt ART

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt ART

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP thường sẽ có những phân loại đa dạng như PP25, PP30, PP35, PP40, PP50.

STT

Chủng loại

Đơn giá
(VND/m2)

1

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP 25

Liên hệ

2

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP 30

Liên hệ

3

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP 35

Liên hệ

4

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP 40

Liên hệ

5

Vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP 50

Liên hệ

Giá vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt Polypropylene PP

Thông số kỹ thuật của vải địa ART và PP

Bên cạnh việc tìm hiểu bảng báo giá người mua cũng cần phải tìm hiểu về thông số kỹ thuật của các loại vải địa kỹ thuật để có thể chọn được sản phẩm phù hợp với công trình.

Thông số kỹ thuật của vải địa ART

STT

Tên sản phẩm

Lực kéo kN/m

Tên sản phẩm

Lực kéo kN/m

1

Vải địa kỹ thuật ART7

7.0

Vải địa kỹ thuật ART14D

14

2

Vải địa kỹ thuật ART9

9.0

Vải địa kỹ thuật ART15D

15

3

Vải địa kỹ thuật không dệt ART11

11

Vải địa kỹ thuật không dệt ART22D

22

4

Vải địa kỹ thuật ART12

12

Vải địa kỹ thuật ART24D

24

5

Vải địa kỹ thuật không dệt ART14

14

Vải địa kỹ thuật không dệt ART28D

28

6

Vải địa kỹ thuật ART15

15

Vải địa kỹ thuật ART12A

12

7

Vải địa kỹ thuật không dệt ART17

17

Vải địa kỹ thuật ART12A

12

8

Vải địa kỹ thuật ART20

20

Vải địa kỹ thuật ART700G

12

9

Vải địa kỹ thuật không dệt ART22

22

Vải địa kỹ thuật không dệt ART900G

15

10

Vải địa kỹ thuật ART25

25

Vải địa kỹ thuật ART9D

9

11

Vải địa kỹ thuật không dệt ART24

24

Vải địa kỹ thuật không dệt ART11D

11

12

Vải địa kỹ thuật ART28

28

Vải địa kỹ thuật không dệt ART25D

25

13

Vải địa kỹ thuật không dệt ART16

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật của vải địa ART

Thông số kỹ thuật của vải địa ART

Thông số kỹ thuật của vải địa PP

Physical properties Đặc tính

Test method

Unit

PP25

PP30

PP35

PP40

PP50

Material

  

Polypropylene

Polypropylene

Polypropylene

Polypropylene

Polypropylene

Unit Weight / Trọng lượng

 

g/m2

2130

2150

2180

≥ 200

2250

Color/màu

  

White/black

White/black

White/black

White/black

White/black

Chiều dày

TCVN

mm

0.45

0.55

0.65

0.75

0.90

Mechanical properties

       

Cường độ chịu kéo MD/CD

ASTM D 4595

kN/m

225/25

≥ 30/30

235/35

≥ 40/40

≥ 50/50

Độ dãn dài khi đứt MD/CD

ASTM D 4595

%

≤ 25

≤ 25

≤ 25

≤ 25

≤ 25

CBR Puncturel Không xuyên thủng CBR

BS 6906/4

N

≥ 2400

≥ 2800

≥ 3200

≥ 3600

≥ 4500

Cường độ kéo giật

ASTM D 4632

N

≥ 700

≥ 900

≥ 1100

≥ 1300

≥ 1800

Độ giãn dài kéo giật

ASTM D 4632

%

≤ 25

≤ 25

≤ 25

≤ 25

≤ 25

Cường độ xé rách

ASTM D 4533

N

≥ 500

≥ 700

≥ 900

≥ 1100

≥ 1500

Pore opening size Oil Kích thước lỗ Cho

ASTM D 4751

micron

< 150

< 150

< 150

< 150

< 150

Permeability / Hệ số thẩm

ASTM D 4491

m/s

> 1.5x10-5

> 1.5x10-5

> 1.5x10-5

> 1.5x10-5

> 1.5x10-5

Độ bền chịu tia cực tím sau 500h thử nghiệm

ASTM D 4533

%

≥ 70

≥ 70

≥ 70

≥ 70

≥ 70

 

Thông số kỹ thuật của vải địa PP

Thông số kỹ thuật của vải địa PP

Vải địa kỹ thuật là gì?

Vải địa kỹ thuật là một nguyên liệu quan trọng trong ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông và bảo vệ môi trường. Được tạo ra từ các nguyên liệu như polypropylene, polyester, polyamide, vải địa kỹ thuật có tính linh hoạt và đa dạng, tùy thuộc vào mục đích cụ thể trong ứng dụng.

Vải địa kỹ thuật là nguyên liệu quan trọng trong ngành xây dựng

Vải địa kỹ thuật là gì?

Các loại vải địa kỹ thuật phổ biến

Trước khi quyết định chọn loại vải địa kỹ thuật nào, việc hiểu rõ về từng loại, tính năng và ứng dụng của chúng là cực kỳ quan trọng. Một số phân loại phổ biến thường gặp bao gồm:

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật không dệt là một loại vật liệu được tạo ra không thông qua quá trình đan, dệt, hoặc ép các sợi tổng hợp với nhau. Đặc tính không dệt của vải địa kỹ thuật mang lại khả năng lọc và thoát nước tốt, cùng với khả năng phân cách hiệu quả.

Mặc dù có ưu điểm trong việc lọc nước, thoát nước và phân cách, vải địa kỹ thuật không dệt thường có khả năng gia cường thấp. Tuy nhiên, ứng dụng của loại vải này rất đa dạng, từ việc lọc nước trong các dự án thủy lợi và xử lý nước thải đến việc thoát nước trong xây dựng và giao thông, cũng như việc phân cách vật liệu trong ngành xây dựng và giao thông.

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt là loại vật liệu được tạo ra thông qua quá trình dệt các sợi tổng hợp với nhau. Tính chất dệt của vải địa kỹ thuật mang lại khả năng gia cường, phân cách và thoát nước hiệu quả.

Mặc dù vải địa kỹ thuật dệt có ưu điểm về khả năng gia cường, phân cách và thoát nước, nhược điểm của nó là khả năng lọc nước thấp và chi phí cao hơn so với vải địa kỹ thuật không dệt.

Ứng dụng của vải địa kỹ thuật dệt rất đa dạng, từ việc gia cường nền đất trong các dự án giao thông và xây dựng, phân cách vật liệu trong ngành xây dựng và giao thông, đến việc thoát nước trong các công trình xây dựng và giao thông.

Vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa phức hợp

Vải địa phức hợp là sự kết hợp giữa hai hoặc nhiều loại vải địa kỹ thuật khác nhau. Đặc điểm độc đáo của vải địa phức hợp là khả năng kết hợp các chức năng từ các loại vải địa kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào cấu trúc và thành phần cụ thể.

Mặc dù vải địa phức hợp mang lại lợi ích từ việc kết hợp các ưu điểm của các loại vải địa kỹ thuật khác nhau và đáp ứng nhiều yêu cầu trong công trình, nhưng giá thành của vải này thường cao hơn so với vải địa kỹ thuật đơn lẻ.

Ứng dụng của vải địa phức hợp rất đa dạng, từ việc gia cường nền đất trong các dự án giao thông và xây dựng, phân cách vật liệu trong ngành xây dựng và giao thông, đến việc thoát nước trong các công trình xây dựng và giao thông.

Vải địa phức hợp

Vải địa phức hợp

Ứng dụng nổi bật của vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật có nhiều chức năng khác nhau, bao gồm:

  • Phân cách: Vải địa kỹ thuật có thể được sử dụng để ngăn cách các vật liệu khác nhau, chẳng hạn như đất, đá, cát,... Điều này giúp ngăn ngừa sự trộn lẫn của các vật liệu, đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công trình.
  • Gia cường: Vải địa kỹ thuật có thể được sử dụng để gia cường đất, giúp tăng cường sức chịu tải của đất. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ sụt lún, trượt lở,...

  • Lọc: Vải địa kỹ thuật có thể được sử dụng để lọc nước, ngăn ngừa sự xâm nhập của nước từ bên ngoài vào công trình. Điều này giúp bảo vệ công trình khỏi bị hư hỏng do nước.

  • Thoát nước: Vải địa kỹ thuật có thể được sử dụng để thoát nước, giúp nước thoát ra khỏi công trình một cách nhanh chóng và hiệu quả. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ úng nước, ngập lụt,...

Ứng dụng của vải địa kỹ thuật

Ứng dụng nổi bật của vải địa kỹ thuật

Siêu thị vật tư - Địa chỉ phân phối vải địa kỹ thuật uy tín, giá tốt

Trong suốt hơn 5 năm hoạt động trong ngành cung cấp vật tư xây dựng, Siêu Thị Vật Tư đã vững mạnh với danh tiếng là địa chỉ tin cậy cung cấp vải địa kỹ thuật với chất lượng tốt và mức giá hợp lý. Chúng tôi luôn đặt ưu tiên vào việc nhập hàng với giá cạnh tranh, điều này thể hiện rõ qua giá bán sản phẩm mà chúng tôi đưa ra, luôn được đảm bảo với đầy đủ chứng từ pháp lý. Không chỉ vậy, sự hỗ trợ nhiệt tình từ đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp của chúng tôi cũng giúp bạn dễ dàng tiếp cận với những sản phẩm vải địa chất lượng và giá cả tốt nhất trên thị trường.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ:

  • CN HCM: Số 8/13, đường số 16, KP4, Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TP HCM

  • CN ĐN: 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khuê Trung, Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng

  • CN HN: 14-15A, Tầng 7, Tòa nhà Charmvit, số 117 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội.

Địa chỉ kho:

  • Cụm Kho 5.1, Khu Công Nghiệp Tân ,Bình, Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

  • Đường số 3, KCN Hòa Khánh, Hòa khánh, Liên Chiểu, TP Đà Nẵng

Số điện thoại: 0933 676 123

Email: vattutinthinh@gmail.com 

Địa chỉ phân phối vải địa kỹ thuật uy tín

Siêu thị vật tư - Địa chỉ phân phối vải địa kỹ thuật uy tín, giá tốt

Lời kết

Trên đây là bảng báo giá chi tiết cho các loại vải địa kỹ thuật phổ biến nhất hiện nay. Bên cạnh đó bài viết cũng đã cung cấp đến bạn các thông tin cần biết về các loại vải địa kỹ thuật phổ biến trên thị trường. Đây là một vật liệu cần thiết để bảo vệ công trình của bạn trước các tác nhân gây hại.

Chính sách bán hàng

  • Tư vẫn trực tiếp tại công trình: Miễn phí
  • Sản phẩm phát sinh lỗi - Cam kết bảo hành
  • Giao hàng toàn quốc nhanh chóng, thuận tiện
  • Tổng đài tiếp nhận thông tin 24/7